Bản dịch của từ 陽 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

(Danh từ)

yáng
01

Tông "Dương". thang máy

(形聲。从阜,昜(yáng)聲。从阜,與山有關。本義:山南水北)

Ví dụ
02

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặt trời

太陽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mặt trước của một vật thể, mặt trước

物體的正面,前面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bộ phận sinh dục nam

男性生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên gọi khác của tháng 10 âm lịch.

農曆十月的別稱。

Ví dụ
07

Tinh dịch

精液

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Ngoài

外面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Nhiều nắng

晴天

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Bầu trời

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Thế giới con người

人世

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Ừm. Cũng đề cập đến mặt trước

額。又指前面正面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Mắt. Mượn ngón tay để có đôi mắt đẹp

眸子。借指美目

Ví dụ
14

Các triết gia Trung Quốc cổ đại tin rằng Dương là một trong hai mặt đối lập áp dụng cho vạn vật, đối lập với “Âm”.

中國古代哲學家認爲陽是貫徹於一切事物的兩個對立面之一,跟“陰”相對。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Vào thời cổ đại, Âm Dương gia và các nhà luyện kim coi bốn nghìn sáu trăm mười bảy năm là một nhân dân tệ. Đồng nhân dân tệ đầu tiên đã được một trăm lẻ sáu tuổi. Có chín năm hạn hán, gọi là Dương Cửu. Còn lại gồm có Âm Cửu, Âm Thất, Dương Thất, Âm Ngũ, Dương Ngũ, Âm Tam, Dương Tam, v.v. Dương có nghĩa là hạn hán, Âm có nghĩa là lũ lụt.

古代陰陽家、方士以四千六百一十七歲爲一元,初入一元爲一百零六歲,有旱災九年,稱爲陽九。其餘尚有陰九、陰七、陽七、陰五、陽五、陰三、陽三等。陽爲旱災,陰爲水災。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Trong số Thái Ất, bốn trăm năm mươi sáu năm là một Dương Cửu, hai trăm tám mươi tám năm là một trăm lẻ sáu. Dương chín là số lẻ, là số cuối của dương; trăm lẻ sáu, số chẵn, là số cuối của số âm.

太乙數以四百五十六年爲一陽九,二百八十八年爲一百六。陽九爲奇數,爲陽數之窮;百六,偶數,爲陰數之窮。

Ví dụ
17

Đạo nhân gọi ba ngàn ba trăm năm Tiểu Dương Cửu, Tiểu Bạch Lục; chín nghìn chín trăm năm là Đại Dương Cửu, Đại Bạch Lưu.

道家稱三千三百年爲小陽九,小百六;九千九百年爲大陽九,大百六。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

18

Trong y học cổ truyền Trung Quốc, nó đề cập đến một số cơ quan nội tạng của cơ thể con người.

中國中醫學上指人體內部某些器官

Ví dụ
19

Tên nước thời Xuân Thu. Ở phía tây nam huyện Yishui, tỉnh Sơn Đông ngày nay

春秋國名。在今山東省沂水縣西南

Ví dụ
20

Tên của Yanyi vào thời Xuân Thu. Ở phía đông bắc của huyện Tang, tỉnh Hà Nam

春秋燕邑名。在今河南省唐縣東北

Ví dụ
21

Đề cập đến mùa xuân và mùa hè

指春夏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

22

Buổi trưa

中午

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

23

Vượt qua "Dương". mặt trời mọc

通“暘”。日出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

24

Họ. Chẳng hạn như: Dương Thành (họ phức tạp)

姓。如:陽成(複姓)

Ví dụ

(Tính từ)

yáng
01

Phình ra.

凸出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tích điện dương.

帶正電的。

Ví dụ
03

Màu sáng

顏色明亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Riêng biệt

鮮明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ấm

溫暖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Hạn hán

乾旱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lừa đảo

詐僞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Số lẻ

奇數

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

yáng
01

Để lộ ra; tiết lộ

外露;顯露

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giả vờ

假裝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sự hồi phục; sự phát triển

復甦;生長

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tông "Dương". thang máy

通“揚”。舉起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

陽
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】
Các biến thể:
昜, 氜, 阦, 阳, 霷, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡, 𨽐
Hình thái radical:
⿰,⻖,昜
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép