Bản dịch của từ 陽 trong tiếng Việt
陽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
陽 (Danh từ)
Tông "Dương". thang máy
(形聲。从阜,昜(yáng)聲。从阜,與山有關。本義:山南水北)
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt trời
太陽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt trước của một vật thể, mặt trước
物體的正面,前面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bộ phận sinh dục nam
男性生殖器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi khác của tháng 10 âm lịch.
農曆十月的別稱。
Tinh dịch
精液
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngoài
外面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhiều nắng
晴天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bầu trời
天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thế giới con người
人世
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ừm. Cũng đề cập đến mặt trước
額。又指前面正面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mắt. Mượn ngón tay để có đôi mắt đẹp
眸子。借指美目
Các triết gia Trung Quốc cổ đại tin rằng Dương là một trong hai mặt đối lập áp dụng cho vạn vật, đối lập với “Âm”.
中國古代哲學家認爲陽是貫徹於一切事物的兩個對立面之一,跟“陰”相對。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vào thời cổ đại, Âm Dương gia và các nhà luyện kim coi bốn nghìn sáu trăm mười bảy năm là một nhân dân tệ. Đồng nhân dân tệ đầu tiên đã được một trăm lẻ sáu tuổi. Có chín năm hạn hán, gọi là Dương Cửu. Còn lại gồm có Âm Cửu, Âm Thất, Dương Thất, Âm Ngũ, Dương Ngũ, Âm Tam, Dương Tam, v.v. Dương có nghĩa là hạn hán, Âm có nghĩa là lũ lụt.
古代陰陽家、方士以四千六百一十七歲爲一元,初入一元爲一百零六歲,有旱災九年,稱爲陽九。其餘尚有陰九、陰七、陽七、陰五、陽五、陰三、陽三等。陽爲旱災,陰爲水災。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong số Thái Ất, bốn trăm năm mươi sáu năm là một Dương Cửu, hai trăm tám mươi tám năm là một trăm lẻ sáu. Dương chín là số lẻ, là số cuối của dương; trăm lẻ sáu, số chẵn, là số cuối của số âm.
太乙數以四百五十六年爲一陽九,二百八十八年爲一百六。陽九爲奇數,爲陽數之窮;百六,偶數,爲陰數之窮。
Đạo nhân gọi ba ngàn ba trăm năm Tiểu Dương Cửu, Tiểu Bạch Lục; chín nghìn chín trăm năm là Đại Dương Cửu, Đại Bạch Lưu.
道家稱三千三百年爲小陽九,小百六;九千九百年爲大陽九,大百六。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trong y học cổ truyền Trung Quốc, nó đề cập đến một số cơ quan nội tạng của cơ thể con người.
中國中醫學上指人體內部某些器官
Tên nước thời Xuân Thu. Ở phía tây nam huyện Yishui, tỉnh Sơn Đông ngày nay
春秋國名。在今山東省沂水縣西南
Tên của Yanyi vào thời Xuân Thu. Ở phía đông bắc của huyện Tang, tỉnh Hà Nam
春秋燕邑名。在今河南省唐縣東北
Đề cập đến mùa xuân và mùa hè
指春夏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Buổi trưa
中午
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vượt qua "Dương". mặt trời mọc
通“暘”。日出
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ. Chẳng hạn như: Dương Thành (họ phức tạp)
姓。如:陽成(複姓)
陽 (Tính từ)
Phình ra.
凸出。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tích điện dương.
帶正電的。
Màu sáng
顏色明亮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Riêng biệt
鮮明
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ấm
溫暖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hạn hán
乾旱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lừa đảo
詐僞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Số lẻ
奇數
Từ tiếng Việt gần nghĩa
陽 (Động từ)
Để lộ ra; tiết lộ
外露;顯露
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giả vờ
假裝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự hồi phục; sự phát triển
復甦;生長
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tông "Dương". thang máy
通“揚”。舉起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】
- Các biến thể:
- 昜, 氜, 阦, 阳, 霷, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡, 𨽐
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,昜
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阜
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
