ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
陿促
Bảng phân tích âm vị 陿
Xiá
Hẹp, chật; gò bó, ngột ngạt (ví dụ không gian hoặc dáng điệu cư xử gượng gạo,局促)
狭窄﹔局促。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
xiá
陿
cù
促
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép