Bản dịch của từ 隆中 trong tiếng Việt
隆中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lōng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
隆中 (Danh từ)
【lóng zhōng】
01
Tên đất / núi ở Hubei (TQ): ở phía tây huyện Xiang, ven sông Hán Thủy; thời Đông Hán là nơi ẩn cư của Khổng Minh (Tôn Trung?).
1.山名。在湖北省襄阳县西。临汉水。东汉末﹐诸葛亮隐居于此。
Ví dụ
02
Chỉ ẩn dụ Tào Tháo/nhà Thục?), actually 隆中 refers to Zhuge Liang. Wait correct: 隆中 (Lóngzhōng) is the place where Zhuge Liang lived and where he presented his plan; by extension it can refer to Zhuge Liang himself. So Vietnamese: 'chỉ ẩn dụ cho Gia Cát Lượng'. Let's craft final properly. Sorry. I must output only valid JSON. I'll redo properly. Let's produce final JSON. Sorry for confusion. Let's output now.
2.借指诸葛亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隆中
lóng
隆
zhōng
中
Các từ liên quan
隆上
隆世
隆中客
隆中对
隆中布衣
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【lōng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄌㄨㄥ】【LONG】
- Các biến thể:
- 嶐, 窿, 霳, 靇, 𠾐, 𤯲, 𨹠, 𨹿, 𨺚, 𨺼, 𨻦, 𨼇, 𨺛, 𨺓, 𪔳, 隆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茏
瀧
曨
襱
鏧
蠪
屸
龒
胧
嚨
昽
鑨
邠
﨩
限
邵
鄓
邶
陁
鄂
鄼
隉
鄟
鄣
䄻
埰
偗
秹
船
屜
铳
淥
翑
掃
㞄
焕
隆重
兴隆
克隆
乾隆
隆安
隆隆
基隆
隆起
隆胸
隆鼻
轰隆
咕隆
法隆寺
波隆那
黑咕隆咚
轰隆轰隆
