Bản dịch của từ 隆中客 trong tiếng Việt

隆中客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lōng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

隆中客 (Danh từ)

lóng zhōng kè
01

Chỉ Gia Cát Lượng (Trương Phi thời Tam Quốc) — ẩn sĩ tài trí; 也泛指隱退不問世務具高潔志向的人

指诸葛亮。泛指隐退者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隆中客

lóng

zhōng

Các từ liên quan

隆上
隆世
隆中
隆中对
隆中布衣
中丁
中上
中下
中不溜
中专
客丁
客中
客串
客主
客乡
隆
Bính âm:
【lōng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄌㄨㄥ】【LONG】
Các biến thể:
嶐, 窿, 霳, 靇, 𠾐, 𤯲, 𨹠, 𨹿, 𨺚, 𨺼, 𨻦, 𨼇, 𨺛, 𨺓, 𪔳, 隆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ丶一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép