Bản dịch của từ 隆崇 trong tiếng Việt
隆崇

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lōng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
隆崇 (Tính từ)
Cao sừng sững; trông rất cao, cao ngất (mô tả vẻ cao lớn, hiên ngang)
1.高耸貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cao vút, sừng sững (chỉ núi non hoặc công trình cao, mang sắc thái trang trọng)
2.指高耸的山峰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tôn sùng, tôn kính cao; ưu đãi, đối xử ân cần (thể hiện sự kính trọng và ưu đãi)
3.尊崇﹐优厚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kính trọng, tôn trọng, đề cao; coi trọng (thường nói về tôn kính, trọng dụng ai đó)
4.推崇﹔器重。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hưng thịnh, phồn vinh; thịnh vượng, phát đạt (mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc cổ văn)
5.兴盛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cao cả, cao quý; trang nghiêm, được tôn sùng
6.崇高﹐高超。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(thuộc) trọng đại, rất quan trọng; mang ý nghĩa lớn lao (Hán Việt: '隆' = lớn, tôn sùng; '崇' = tôn kính, cao cả). Dùng để mô tả việc, sự kiện có tầm vóc, trọng yếu.
7.重大。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隆崇
lóng
隆
chóng
崇
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lōng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄌㄨㄥ】【LONG】
- Các biến thể:
- 嶐, 窿, 霳, 靇, 𠾐, 𤯲, 𨹠, 𨹿, 𨺚, 𨺼, 𨻦, 𨼇, 𨺛, 𨺓, 𪔳, 隆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
