Bản dịch của từ 隆祚 trong tiếng Việt

隆祚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lōng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

隆祚 (Danh từ)

lóng zuò
01

Ban phước lành lớn lao; nhận được ân sủng từ trời hoặc ân sủng của đế quốc (để nhận được những phước lành và phước lành lớn lao)

1.赐予洪福。

Ví dụ
02

Vận nước trường thọ; quốc vận kéo dài, thịnh vượng lâu dài (Hán Việt: 隆祚 = thịnh vượng của triều đình/nhà nước)

2.绵长的国运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隆祚

lóng

zuò

Các từ liên quan

隆上
隆世
隆中
隆中客
隆中对
祚命
祚土
祚胤
隆
Bính âm:
【lōng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄌㄨㄥ】【LONG】
Các biến thể:
嶐, 窿, 霳, 靇, 𠾐, 𤯲, 𨹠, 𨹿, 𨺚, 𨺼, 𨻦, 𨼇, 𨺛, 𨺓, 𪔳, 隆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ丶一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép