Bản dịch của từ 隊 trong tiếng Việt
隊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
隊 (Động từ)
(chữ hình thanh, nghĩa gốc: rơi từ chỗ cao xuống, là chữ gốc của '墜')
(形聲。本義:从高處掉下來。是“墜”的本字)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mất, thất lạc (như mất dấu, thất lạc người hoặc vật)
失
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rơi xuống, rớt xuống (như quả trứng rơi từ trên cao)
墜落
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
隊 (Danh từ)
Đội (tập hợp người thành một nhóm)
隊duì
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đội quân hoặc đơn vị tập thể (như đội lính, nhóm làm việc)
軍隊或集體的編制單位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(chú thích: một đội thường gồm khoảng 200 người)
注:“二百人爲一隊。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hàng ngũ, đội hình (như xếp hàng, đứng thành hàng)
隊列
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỘI】
- Các biến thể:
- 墜, 队, 隧
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,㒸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阜
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶ノ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
