Bản dịch của từ 隍鹿 trong tiếng Việt
隍鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
隍鹿 (Danh từ)
【huáng lù】
01
Mộng ảo, giấc mơ hư ảo; ẩn dụ cho sự hư vô, phù du (từ truyện cổ để chỉ chuyện như nằm mơ, không có thực)
《列子.周穆王》'郑人有薪于野者遇骇鹿御而击之毙之。恐人之见之也遽而藏诸隍中覆之以蕉不胜其喜。俄而遗其所藏之处遂以为梦焉。顺涂而咏其事傍人有闻者用其言而取之。'后因以'隍鹿'喻梦幻虚无。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隍鹿
huáng
隍
lù
鹿
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
- Các biến thể:
- 堭, 墴
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,皇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丨フ一一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媓
㞷
穔
凰
黃
䊣
瑝
騜
墴
䄓
葟
磺
阻
郰
隤
隮
䣑
䧓
陭
䣢
郡
䣟
䢳
隒
䬣
晘
𠋑
𠌡
䓛
𠓱
焆
偐
添
梕
䑩
匙
城隍
阢隍
城隍庙
