Bản dịch của từ 階 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝˉN/AN/AN/A

(Danh từ)

jiē
01

Cầu thang, bậc thềm (như bậc thang bằng gạch đá hoặc bậc thềm trên núi giúp lên xuống dễ dàng)

為了便於上下,用磚石砌成的或就山勢鑿成的梯形的道:~除(臺階)。~墀(臺階)。~級。~下囚。台~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cấp bậc, tầng lớp (như tầng lớp xã hội, cấp bậc quan chức, quân đội)

等級,層次:~層。官~。軍~。音~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dựa vào, nhờ vào (như dựa vào mối quan hệ, sự giúp đỡ)

憑藉:~緣(憑藉,依附)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nguồn gốc, nguyên nhân (như nguyên nhân tai họa)

由來:~禍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Con đường, lối đi (như đoạn đường, phương tiện)

途徑:~段。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

階
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝˉ】【GIAI】
Các biến thể:
堦, 阶
Hình thái radical:
⿰,⻖,皆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép