Bản dịch của từ 随丁 trong tiếng Việt

随丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随丁 (Danh từ)

suí dīng
01

Người hầu, tôi tớ của quan lại xưa (theo lệ cũ); lính theo hộ tùng khi cần – thuộc tầng lớp phục dịch trong phủ quan

旧时官员的仆从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随丁

suí

dīng

Các từ liên quan

随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
随事
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép