Bản dịch của từ 随乡入俗 trong tiếng Việt

随乡入俗

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随乡入俗 (Cụm từ)

suí xiāng rù sú
01

到一个地方就按照这一个地方的风俗习惯生活。也比喻到什么地方都能适应。同“随乡入乡”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随乡入俗

suí

xiāng

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随事
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
入不敷出
入世
入中
入临
俗不可耐
俗不堪耐
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép