Bản dịch của từ 随事制宜 trong tiếng Việt

随事制宜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随事制宜 (Thành ngữ)

suí shì zhì yí
01

Tùy theo tình hình, xử lý cho phù hợp; ứng biến theo hoàn cảnh (Hán-Việt: Tùy sự chế nghi).

根据事实,采取适当措施。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随事制宜

suí

shì

zhì

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
制一
制世
制中
制举
制举业
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép