Bản dịch của từ 随俗雅化 trong tiếng Việt
随俗雅化
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随俗雅化 (Động từ)
【shui shu ya hua】
01
Theo phong tục địa phương mà điều chỉnh hành xử; tùy tục mà giản dị, thuần phục (nghĩa là theo nếp sống, thay đổi cho phù hợp với nơi chốn).
随:顺从;俗:指当地的风尚;雅:闲雅,从容。随着当地的风俗而从容变化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随俗雅化
suí
随
sú
俗
yǎ
雅
huà
化
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
俗不可耐
俗不堪耐
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
化为泡影
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
