Bản dịch của từ 随命 trong tiếng Việt
随命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随命 (Danh từ)
【suí mìng】
01
Một học thuyết cổ về vận mệnh/tuổi thọ (thuộc 'tam khoa' luận về mệnh), cho rằng tuổi thọ dài ngắn tương ứng với đức hạnh
古代三科运命说之一种。谓寿命久暂与其德行好坏相应。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随命
suí
随
mìng
命
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
