Bản dịch của từ 随声附和 trong tiếng Việt
随声附和
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随声附和 (Động từ)
【suí shēng fù hè】
01
Theo người khác nói, không có chính kiến; nói theo/đồng tình theo để hòa theo (ví dụ: người không dám phản đối nên lúc nào cũng 'theo ý người khác')
和:声音相应。自己没有主见,别人怎么说,就跟着怎么说。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随声附和
suí
随
shēng
声
fù
附
hè
和
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
附上
附上罔下
附下罔上
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
