Bản dịch của từ 随宦 trong tiếng Việt
随宦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随宦 (Tính từ)
【suí huàn】
01
Đi làm quan ở nơi khác; theo chức vụ ra tỉnh/đồn; xuất chánh làm quan ở ngoại trấn
1.赴外地作官。
Ví dụ
02
用来称父兄在外任官,而子弟也随着受任或任职(文言)。可理解为“随父兄做官、随任”。
2.用以称父兄在外做官而子弟亦随之任所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随宦
suí
随
huàn
宦
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
宦业
宦人
宦侍
宦侣
宦况
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
