Bản dịch của từ 随换 trong tiếng Việt

随换

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随换 (Tính từ)

suí huàn
01

Dùng để chỉ quần áo có thể mang theo để thay thế; “mang theo để thay” (ví dụ: 随换的衣服 nghĩa là quần áo dự phòng để thay khi cần)

随身替换(的衣服)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随换

suí

huàn

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép