Bản dịch của từ 随方 trong tiếng Việt

随方

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随方 (Trạng từ)

suí fāng
01

Tuỳ theo tình hình; làm theo hoàn cảnh (dịch: tùy cơ, tùy tình huống)

1.依据情势。

Ví dụ
02

Theo đúng vị trí ban đầu; tùy theo chỗ (giữ nguyên chỗ cũ)

2.谓按原方位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.不拘何方﹔任何方面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随方

suí

fāng

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
方丈
方丈室
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép