Bản dịch của từ 随机事件 trong tiếng Việt

随机事件

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随机事件 (Cụm từ)

suí jī shì jiàn
01

简称“事件”。在一定条件下,可能发生也可能不发生,但在大量重复试验中其出现的频率呈现稳定性的事情。如从一批混有次品的产品中“任意抽一件为合格品”就是一个随机事件。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随机事件

suí

shì

jiàn

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
件举
件件
件别
件头
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép