Bản dịch của từ 随波逐流 trong tiếng Việt
随波逐流
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随波逐流 (Thành ngữ)
【suí bō zhú liú】
01
Trôi theo dòng; nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy
随着波浪起伏,跟着流水漂荡,比喻自己没有主见,随着潮流走
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hùa theo số đông, bảo sao nghe vậy
比喻没有坚定的立场,缺乏判断是非的能力。只能随着别人走
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随波逐流
suí
随
bō
波
zhú
逐
liú
流
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
