Bản dịch của từ 随流 trong tiếng Việt
随流
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随流 (Động từ)
【suí liú】
01
Theo dòng, thuận theo xu hướng (làm theo trào lưu/đám đông)
3.顺应潮流。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo dòng, thuận theo, ứng với (hành động để hợp với người khác hoặc môi trường)
1.应和合拍。
Ví dụ
03
Tục theo dòng nước chảy; theo dòng (bị dòng chảy đưa đi)
2.随着江水流到之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随流
suí
随
liú
流
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
