Bản dịch của từ 随礼 trong tiếng Việt

随礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随礼 (Danh từ)

suí lǐ
01

Tiền mừng cưới; tiền mừng; quà tặng trong dịp lễ

随礼是指在特定的节日或场合中,给他人赠送的礼物或金钱,以表达祝福和祝贺的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随礼

suí

随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép