Bản dịch của từ 随缘乐 trong tiếng Việt
随缘乐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随缘乐 (Danh từ)
【suí yuán lè】
01
Suiyuanyue: Một hình thức và giai điệu biểu diễn opera vào cuối thời nhà Thanh. Ban đầu nó được tạo ra bởi Si Ruixuan, một ca sĩ chơi trống bát giác một dây. Sau này nó phát triển thành một loại hình âm nhạc độc lập (tên của giai điệu) - một hình thức opera trong đó một người hát solo với trống và chuyển thể nhiều giai điệu khác nhau.
清末八角鼓演员。原名司瑞轩,北京人。满族。原为票友。曾根据《聊斋志异》、《水浒》等自编曲词演唱,后贴出“随缘乐一人单弦八角鼓”海报,一人演唱,又吸收多种曲调加以改造为曲牌,使单弦自八角鼓中分化出来,成为独立的曲种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随缘乐
suí
随
yuán
缘
lè
乐
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
缘业
缘事
缘份
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
