Bản dịch của từ 随肩 trong tiếng Việt
随肩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随肩 (Danh từ)
【suí jiān】
01
Bạn bè, bằng hữu cũ; người quen thân (cùng thời, cùng trải nghiệm)
3.朋友﹔故交。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi cùng, đi theo bên cạnh; đồng hành không thể tách rời (thuật ngữ sử dụng trong sách cổ, thường ám chỉ việc đi cạnh nhau hoặc đi theo nhau).
1.《礼记.曲礼上》﹕“十年以长﹐则兄事之﹔五年以长﹐则肩随之。”郑玄注﹕“肩随者﹐与之并行差退。”后用“随肩”表示追随左右﹐形影不离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
2.客套话。犹言附骥尾﹑忝陪末列。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随肩
suí
随
jiān
肩
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
