Bản dịch của từ 随茶随饭 trong tiếng Việt
随茶随饭
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随茶随饭 (Cụm từ)
【suí chá suí fàn】
01
Cháo cơm đãi khách theo lẽ thường, chỉ dùng trà nước và cơm canh thông thường tiếp khách, không tổ chức tiệc đãi riêng
只用日常的茶饭款待客人,不另行备办。。如:「他来了,我们是随茶随饭,也没什么特别招待。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随茶随饭
suí
随
chá
茶
suí
随
fàn
饭
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
