Bản dịch của từ 随蓝 trong tiếng Việt

随蓝

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随蓝 (Cụm từ)

suí lán
01

1.《荀子.劝学》﹕“学不可以已。青﹐取之于蓝﹐而青于蓝。”杨倞注﹕“以喻学则才过其本性也。”后以“随蓝”指从师学习。

Ví dụ
02

2.亦作“随岚”。梵语。谓风之迅猛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随蓝

suí

lán

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép