Bản dịch của từ 随计 trong tiếng Việt

随计

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随计 (Động từ)

suí jì
01

Theo cùng, đi kèm (cổ ngữ) — chỉ việc được triệu tập hoặc đi cùng quan lại/nhân viên thi hành công vụ; về sau chỉ việc thí sinh đi dự kỳ thi

语本《史记.儒林列传》﹕“公孙弘为学官﹐悼道之郁滞﹑乃请曰﹕‘丞相御史言……郡国县道邑有好文学﹐敬长上﹐肃政教﹐顺乡里﹐出入不悖所闻者﹐令相长丞上属所二千石﹐二千石谨察可者﹐当与计偕﹐诣太常﹐得受业如弟子。’”本谓应征召之人偕计吏同行﹐后遂以“随计”指举子赴试。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随计

suí

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép