Bản dịch của từ 随身袋 trong tiếng Việt

随身袋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随身袋 (Danh từ)

suí shēn dài
01

Túi đeo theo người thời Đường (vật chứa, đựng đồ nhỏ hoặc符契 do quan lại mang theo)

唐代官吏随身佩带的符契。见旧唐书.卷四十五.舆服志。

Ví dụ
02

Túi mang theo bên người (túi nhỏ đựng đồ cá nhân như ví, điện thoại, chìa khóa)

或称为「随身鱼」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随身袋

suí

shēn

dài

随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép