Bản dịch của từ 随遇平衡 trong tiếng Việt
随遇平衡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随遇平衡 (Danh từ)
【suí yù píng héng】
01
Sự cân bằng tùy thuận; trạng thái cân bằng mới khi vật bị dịch chuyển nhẹ — không về vị trí cũ cũng không tiếp tục chuyển động (ví dụ: quả cầu trên mặt phẳng, nón nằm nghiêng).
物体稍被移离一平衡位置后,既不倾向原位置,亦不再继续前进,而静止于新位置,其状态即称为「随遇平衡」。如水平面上的球、侧卧的圆锥体、可自由转动的固定轴上的轮子等。
Ví dụ
02
Thế cân bằng, trạng thái trung lập ổn định (tâm lý hoặc tình huống), tương tự “giữ được cân bằng trong mọi hoàn cảnh”
或称为「中立平衡」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随遇平衡
suí
随
yù
遇
píng
平
héng
衡
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
