Bản dịch của từ 随邪 trong tiếng Việt

随邪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

随邪 (Động từ)

suí xié
01

Làm cho thuận theo (nghĩa cũ: 'theo, lệch theo'); trong chú giải ghi là dạng khác của “随斜

1.亦作“随斜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hư hành, làm theo ý mình mà vô kỷ luật; tùy ý làm loạn (tính cách任性胡为)

2.任性胡为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随邪

suí

xié

Các từ liên quan

随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
随
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
Các biến thể:
遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
Hình thái radical:
⿰,⻖,迶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép