Bản dịch của từ 随阳雁 trong tiếng Việt
随阳雁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随阳雁 (Danh từ)
【suí yáng yàn】
01
Một loài chim trời: đại nhạn (loại ngỗng trời) — gọi tên mùa di cư theo phương ánh nắng (từ nghĩa chữ là “đi theo hướng mặt trời”); tương đương với «大雁»
1.指大雁。因其为最有代表性的候鸟﹐随着太阳的偏向北半球和南半球而北迁南徙﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đó là ẩn dụ cho một người chạy theo xu hướng của người khác; người nương tựa vào kẻ mạnh (nghĩa xúc phạm).
2.比喻趋炎附势者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随阳雁
suí
随
yáng
阳
yàn
雁
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
