Bản dịch của từ 随陆无武,绛灌无文 trong tiếng Việt
随陆无武,绛灌无文
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随陆无武,绛灌无文 (Thành ngữ)
【suí lù wú wǔ , jiàng guàn wú wén】
01
Chỉ sự phân biệt rạch ròi giữa người có thế mạnh văn (hành chính, văn học) và người có thế mạnh võ (quân sự): người giỏi văn không giỏi võ, người giỏi võ không giỏi văn; ám chỉ tài năng thiên lệch.
随、陆:随何、陆贾,汉高祖时的文官;绛、灌:绛侯周勃,灌婴,汉高祖时的武将。指人才的面片性,能文者不能武,能武者不能文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随陆无武,绛灌无文
suí
随
lù
陆
wú
无
wǔ
武
,
绛
jiàng
灌
guàn
文
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
陆上
陆业
陆丽
无一不备
无一不知
无一可
无一时
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
绛云
绛人
绛仙
绛侯
绛县老人
灌丛
灌丧
灌佛
灌制
灌区
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
