Bản dịch của từ 随风倒柳 trong tiếng Việt
随风倒柳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
随风倒柳 (Tính từ)
【suí fēng dáo liǔ】
01
Cành liễu theo gió mà nghiêng — chỉ người thiếu lập trường, dễ theo ý người khác; cũng có nghĩa là biết quan sát tình hình để tùy cơ ứng biến.
随着风向摇摆的柳枝。形容没有主见。也指观察事势,相机应对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 随风倒柳
suí
随
fēng
风
dào
倒
liǔ
柳
Các từ liên quan
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
风世
风丝
风丝不透
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUỲ】
- Các biến thể:
- 遀, 隨, 䢫, 𨔳, 𨼕
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,迶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢫
綏
䜔
䅑
㻟
遀
隨
绥
㵦
隋
遂
髄
隐
䣍
陯
䧔
阡
䣄
隵
郦
隙
陋
邬
䧧
䍬
脵
奢
㖤
䀫
䛂
堓
聃
掵
羝
犁
渔
随便
随着
随时
随意
随后
伴随
随和
随即
跟随
随手
