Bản dịch của từ 隐书 trong tiếng Việt

隐书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐书 (Danh từ)

yǐn shū
01

Sách ghi chép điều bí mật, thường chỉ sách tôn giáo/pháp thuật của Đạo gia (sách ẩn mật)

旨意隐秘的书。多指道家之书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐书

yǐn

shū

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐事
隐亲
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép