Bản dịch của từ 隐亲 trong tiếng Việt
隐亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
隐亲 (Động từ)
【yǐn qīn】
01
Để an ủi hoặc an ủi trực tiếp (để an ủi hoặc an ủi người đã mất mát hoặc đau khổ)
2.谓亲自抚恤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tự mình xem xét, tự mình thẩm tra (do người có thẩm quyền trực tiếp kiểm tra)
1.谓亲自审查。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐亲
yǐn
隐
qīn
亲
Các từ liên quan
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
- Các biến thể:
- 隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,急
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦩
硍
吲
尹
檃
磤
䒡
輑
㐆
嶾
蘟
隠
㗃
䲟
䤃
䚿
癊
梀
堷
窨
㧈
䕃
酳
䌠
隦
陇
邼
邒
階
䣑
䢵
鄠
鄊
邭
鄬
鄘
猕
惐
掖
晢
船
著
𠁃
淁
埰
䇢
勒
玈
隐藏
隐私
隐瞒
隐约
隐蔽
隐患
隐形
隐秘
隐隐
隐忍
