Bản dịch của từ 隐官 trong tiếng Việt

隐官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐官 (Danh từ)

yǐn guān
01

Một thứ viên chức/tiểu nhạc sĩ trong triều chuyên nói ẩn ngôn, chơi chữ để làm vui hoàng đế (người nói lời kín đáo, châm biếm để giải trí triều đình)

专说隐语廋辞以供皇帝取乐的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐官

yǐn

guān

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép