Bản dịch của từ 隐志相及 trong tiếng Việt

隐志相及

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐志相及 (Tính từ)

yǐn zhì xiāng jí
01

Họ có chung nỗi buồn; họ cùng mắc một căn bệnh và thông cảm cho nhau (ngụ ý nỗi đau nội tâm được truyền đạt cho nhau).

隐:忧伤;及:至,到。忧痛之心相通。形容互相同情。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐志相及

yǐn

zhì

xiāng

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
志业
志义
志乘
志乡
志书
相一
相万
相上
相下
相与
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép