Bản dịch của từ 隐性性状 trong tiếng Việt
隐性性状
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
隐性性状 (Danh từ)
【yǐn xìng xìng zhuàng】
01
Tính trạng lặn: tính trạng ở cây/cá thể bố mẹ thuần chủng nhưng sau khi lai lại không hiện ở đời con (ví dụ: thân thấp ở đậu Hà Lan là tính trạng lặn)
具有相对性状的两个纯合亲本杂交后在子一代没有得到表现的那个亲本性状。如豌豆的纯合高茎亲本与矮茎亲本杂交,产生的子一代都不是矮茎的,这个矮茎性状称为“隐性性状”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐性性状
yǐn
隐
xìng
性
xìng
状
Các từ liên quan
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
- Các biến thể:
- 隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,急
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦩
硍
吲
尹
檃
磤
䒡
輑
㐆
嶾
蘟
隠
㗃
䲟
䤃
䚿
癊
梀
堷
窨
㧈
䕃
酳
䌠
隦
陇
邼
邒
階
䣑
䢵
鄠
鄊
邭
鄬
鄘
猕
惐
掖
晢
船
著
𠁃
淁
埰
䇢
勒
玈
隐藏
隐私
隐瞒
隐约
隐蔽
隐患
隐形
隐秘
隐隐
隐忍
