Bản dịch của từ 隐恤 trong tiếng Việt

隐恤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐恤 (Động từ)

yǐn xù
01

Thương xót, an ủi và cấp chút trợ giúp cho người nghèo khổ hoặc gặp hoạn nạn (tương tự “an úy”, Hán Việt: ẩn/ẩn huệ)

亦作“隐卹”。哀怜抚恤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐恤

yǐn

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép