Bản dịch của từ 隐恻 trong tiếng Việt

隐恻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐恻 (Tính từ)

yǐn cè
01

1.内心深处深感痛苦。

Ví dụ
02

Thương xót, xót xa; cảm thấy thương hại, đau lòng vì cảnh ngộ người khác (Hán-Việt: ẩn trắc ≈ “sầu xót”)

2.恻隐﹐怜惜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

U sầu thâm trầm, nỗi buồn kín đáo không bộc lộ (u uất nhưng giữ trong lòng)

3.谓虽有忧伤而深沉不露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐恻

yǐn

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
恻伤
恻促
恻凄
恻切
恻动
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép