Bản dịch của từ 隐户 trong tiếng Việt

隐户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐户 (Danh từ)

yǐn hù
01

Người trốn hộ; người trốn khỏi hộ khẩu gốc để tránh sưu thuế, lính dịch — tức là “trốn đi khỏi bản hộ” trong xã hội phong kiến

犹逃户﹑客户。封建社会里﹐人民为逃免租赋﹐躲避徭役﹐往往逃出本籍。逃出本籍以后﹐可以不服徭役﹐姓名不列入户口册。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐户

yǐn

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
户丁
户下
户主
户伯
户侍
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép