Bản dịch của từ 隐显目标 trong tiếng Việt

隐显目标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐显目标 (Danh từ)

yǐn xiǎn mù biāo
01

Mục tiêu lúc hiện lúc ẩn; mục tiêu xuất hiện chập chờn, vị trí không cố định, dễ lẩn tránh và khó phát hiện

1.时隐时现的目标。其特点是位置不固定,暴露时间短促,出现突然,不易发现。

Ví dụ
02

Mục tiêu lộ diện thoáng chốc (mục tiêu chỉ xuất hiện trong tầm nhìn người bắn một thời gian ngắn, ví dụ: lộ ra từ hố ẩn nấp)

2.指短时间暴露在射手视界内的目标,例如隐显靶或从散兵坑里短时间露出的目标。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐显目标

yǐn

xiǎn

biāo

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
显严
显丽
显举
显义
显亮
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
标下
标举
标书
标令
标仪
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép