Bản dịch của từ 隐栝 trong tiếng Việt
隐栝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
隐栝 (Động từ)
Một dạng ghi chép/ghi chú ẩn;亦作“隐括”(cách viết khác)– tức là phần ghi tóm tắt, ghi ẩn (thuộc văn bản cổ, chú giải); (hán việt: ẩn khoát)
1.亦作“隐括”。亦作“隐?”。
Một loại dụng cụ y học/trị liệu cổ xưa dùng để矫正(nắn chỉnh)chỗ cong, chệch (vùng xương hoặc bộ phận trên cơ thể); gọi chung là dụng cụ nắn chỉnh
2.用以矫正邪曲的器具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiêu chuẩn, quy phạm; chuẩn mực (mang sắc nghĩa quy định, đo lường)
3.引申为标准﹑规范。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sửa chữa, chỉnh sửa cho đúng (giải nghĩa: chỉnh lại, hiệu chỉnh, khắc phục sai sót)
4.矫正﹐修正。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thẩm duyệt; kiểm tra, tra xét (hành động xem xét, xét duyệt một việc)
5.审度﹔查核。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tóm tắt, khái quát (lược nêu ý chính)
6.概括。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐栝
yǐn
隐
guā
栝
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
- Các biến thể:
- 隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,急
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
