Bản dịch của từ 隐榆 trong tiếng Việt

隐榆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐榆 (Thành ngữ)

yǐn yú
01

Ẩn dụ chỉ tình huống “tằm ăn dâu, kẻ sau lợi dụng” — hình ảnh “địch không biết mình đang bị hại vì còn có kẻ khác rình sau lưng”; tức là “nguy hiểm chồng nguy hiểm, bị lợi dụng từ phía sau” (từ Hán Việt: 隐榆 theo truyện thể hiện “螳螂捕蝉黄雀在后”).

《韩诗外传》卷十﹕“楚庄王将兴师伐晋……﹝孙叔敖﹞进谏曰﹕‘臣园中有榆﹐其上有蝉。蝉方奋翼悲鸣﹐欲饮清露﹐不知螳螂之在后﹐曲其颈﹐欲攫而食之也。螳螂方欲食蝉﹐而不知黄雀在后﹐举其颈﹐欲啄而食之也。黄雀方欲食螳螂﹐不知童子挟弹丸在榆下﹐迎而欲弹之。童子方欲弹黄雀﹐不知前有深坑﹐后有掘株也。’”后以“隐榆”指“螳螂捕蝉﹐黄雀在后”之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐榆

yǐn

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép