Bản dịch của từ 隐沦 trong tiếng Việt

隐沦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐沦 (Động từ)

yǐn lún
01

Một trong các tầng bậc thần; tổng quát chỉ thần tiên, bậc thánh giả trong Đạo giáo/đạo Tàu

1.神人等级之一。泛指神仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn cư; ẩn mình, sống lẩn tránh đời (gợi ý Hán Việt: ẩn + lâm/luân ~ ẩn lâm/ẩn luân)

2.隐居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指隐者。

Ví dụ
04

Biến mất, ẩn mình để người khác không thấy (nhấn mạnh vào việc che giấu thân thể)

4.隐没身体不使人见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sa ngã, chìm đắm (bị vùi lấp hoặc sa vào tình trạng tiêu cực, mất phương hướng)

5.沉沦﹐埋没。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐沦

yǐn

lún

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
沦丧
沦亡
沦伏
沦伤
沦佚
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép