Bản dịch của từ 隐灶 trong tiếng Việt

隐灶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐灶 (Danh từ)

yǐn zào
01

Ẩn sĩ vô dụng; kiểu đọc sách như ẩn cư nhưng không có tài năng,喻指好读书却不成材的人源于后汉书典故)。

《后汉书.向栩传》﹕“﹝向栩﹞少为书生﹐性卓诡不伦。恒读《老子》﹐状如学道。又似狂生﹐好被发﹐着绛绡头。常于灶北坐板床上﹐如是积久﹐板乃有膝踝足指之处……会张角作乱﹐栩上便宜﹐颇讥刺左右﹐不欲国家兴兵﹐但遣将于河上北向读《孝经》﹐贼自当消灭。”后即以“隐灶”用作死读书但不成才的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐灶

yǐn

zào

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép