Bản dịch của từ 隐病 trong tiếng Việt

隐病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐病 (Danh từ)

yǐn bìng
01

Đau ẩn, nỗi đau thoáng, cảm thấy còn hơi nhói hoặc âm ỉ (không rõ rệt)

1.犹隐痛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh ẩn/khuyết điểm tiềm ẩn (những khuyết tật, lỗi hoặc nguy cơ không dễ thấy ngay)

2.潜藏着的弊病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐病

yǐn

bìng

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép