Bản dịch của từ 隐章 trong tiếng Việt

隐章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐章 (Danh từ)

yǐn zhāng
01

Danh từ: chỉ quy định pháp luật sơ sài, luật lệ rộng rãi, không chặt chẽ (nguồn: chỉ “約法三章” thời Hán sơ). Gợi nhớ Hán‑Việt: (ẩn) + (chương, điều luật) → luật “ẩn” (lỏng).

指汉初的约法三章。据《汉书.刑法志》载﹕汉兴之初﹐约法三章﹐刑网疏阔。后因以“隐章”借指疏阔宽大的法律。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐章

yǐn

zhāng

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
章丹
章举
章书
章亥
章京
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép