Bản dịch của từ 隐背 trong tiếng Việt

隐背

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐背 (Danh từ)

yǐn bèi
01

Tựa lưng; vật để tựa lưng (tựa vào sau lưng), thường chỉ chỗ dựa hoặc dựa vào lưng ghế

使背靠着。《新唐书.李泌传》﹕“泌尝取松樛枝以隐背﹐名曰‘养和’﹐后得如龙形者﹐因以献帝﹐四方争效之。”后即指称靠背。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐背

yǐn

bèi

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
背世
背临
背主
背义忘恩
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép