Bản dịch của từ 隐荵 trong tiếng Việt

隐荵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐荵 (Danh từ)

yǐn rěn
01

Một loài cây thuốc (cỏ/rau) hoang, xưa gọi ở Giang Đông là '隐荵'; lá có lông, dùng làm gia vị hoặc luộc ăn, cũng có thể làm dưa muối

一种药草。。尔雅.释草「蒡隐荵」句下郭璞.注:「似苏有毛,今江东呼为隐荵,藏以为葅,亦可瀹食。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐荵

yǐn

rěn

隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép